Chữ 飗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飗, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飗:

飗 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飗

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 风 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飗 cấu thành từ 2 chữ: 风, 留
  • phong
  • lưu
  • lưu [lưu]

    U+98D7, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飀;
    Pinyin: liu1, liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飗

    Giản thể của chữ lưu .

    Nghĩa của 飗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (飀)
    [liú]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 20
    Hán Việt: LƯU
    gió hiu hiu; gió nhẹ。飗飗:微风吹动的样子。

    Chữ gần giống với 飗:

    ,

    Dị thể chữ 飗

    ,

    Chữ gần giống 飗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飗 Tự hình chữ 飗 Tự hình chữ 飗 Tự hình chữ 飗

    飗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飗 Tìm thêm nội dung cho: 飗