Cao su chống va đập cửa
Chữ 禫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禫, chiết tự chữ THIỆN, ĐẠM, ĐỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禫:
禫
Pinyin: tan3, dan4;
Việt bính: daam6 taam5;
禫 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 禫
(Danh) Lễ đoạn tang cha mẹ.đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
thiện (btcn)
Nghĩa của 禫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẢM
cúng mãn tang; cúng đoạn tang; cúng xả tang。古时丧家除服的祭祀。
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẢM
cúng mãn tang; cúng đoạn tang; cúng xả tang。古时丧家除服的祭祀。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禫
| thiện | 禫: | |
| đệm | 禫: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 禫 Tìm thêm nội dung cho: 禫
