Cao su chống va đập cửa

Chữ 禫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禫, chiết tự chữ THIỆN, ĐẠM, ĐỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禫:

禫 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禫

Chiết tự chữ thiện, đạm, đệm bao gồm chữ 示 覃 hoặc 礻 覃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禫 cấu thành từ 2 chữ: 示, 覃
  • kì, thị
  • đàm
  • 2. 禫 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 覃
  • kì, thị, tự
  • đàm
  • đạm [đạm]

    U+79AB, tổng 16 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan3, dan4;
    Việt bính: daam6 taam5;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 禫

    (Danh) Lễ đoạn tang cha mẹ.

    đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
    thiện (btcn)

    Nghĩa của 禫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐẢM
    cúng mãn tang; cúng đoạn tang; cúng xả tang。古时丧家除服的祭祀。

    Chữ gần giống với 禫:

    , , , , 𥜀,

    Chữ gần giống 禫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禫 Tự hình chữ 禫 Tự hình chữ 禫 Tự hình chữ 禫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禫

    thiện: 
    đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
    禫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禫 Tìm thêm nội dung cho: 禫