Từ: 花里胡哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花里胡哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花里胡哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā·lihúshào] 1. loè loẹt; sặc sỡ。形容颜色过分鲜艳繁杂(含厌恶意)。
穿得花里胡哨的。
ăn mặc loè loẹt.
穿着打扮上,总是花里胡哨的。
ăn mặc trang điểm loè loẹt.
2. hoa hoè hoa sói; không thiết thực; không thực tế。比喻浮华,不实在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo
花里胡哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花里胡哨 Tìm thêm nội dung cho: 花里胡哨