Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花里胡哨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花里胡哨:
Nghĩa của 花里胡哨 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā·lihúshào] 1. loè loẹt; sặc sỡ。形容颜色过分鲜艳繁杂(含厌恶意)。
穿得花里胡哨的。
ăn mặc loè loẹt.
穿着打扮上,总是花里胡哨的。
ăn mặc trang điểm loè loẹt.
2. hoa hoè hoa sói; không thiết thực; không thực tế。比喻浮华,不实在。
穿得花里胡哨的。
ăn mặc loè loẹt.
穿着打扮上,总是花里胡哨的。
ăn mặc trang điểm loè loẹt.
2. hoa hoè hoa sói; không thiết thực; không thực tế。比喻浮华,不实在。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| toé | 哨: | tung toé |
| téo | 哨: | nói léo téo |

Tìm hình ảnh cho: 花里胡哨 Tìm thêm nội dung cho: 花里胡哨
