Từ: 冷食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 食

Nghĩa của 冷食 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngshí] món ăn lạnh; thức ăn lạnh (thường là chỉ kem)。凉的食品,大多是甜的,如冰棍儿,冰淇淋等。
病人忌冷食。
người bệnh không được ăn kem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
冷食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷食 Tìm thêm nội dung cho: 冷食