Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沉水植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉水植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉水植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshuǐzhíwù] thực vật dưới nước。整个植物体生长在水里的植物,例如金鱼藻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
沉水植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉水植物 Tìm thêm nội dung cho: 沉水植物