Từ: 错落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错落 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòluò] chằng chịt; xen vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối; trộn lẫn。交错纷杂。
错落不齐。
chằng chịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
错落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错落 Tìm thêm nội dung cho: 错落