Từ: 上帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngzhàng] vào sổ; đã vào sở khoản tiền vừa nhận được。登上帐簿。
刚收到的款子已经上帐了。
khoản tiền vừa thu đã vào sổ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
上帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上帐 Tìm thêm nội dung cho: 上帐