Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上帐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngzhàng] vào sổ; đã vào sở khoản tiền vừa nhận được。登上帐簿。
刚收到的款子已经上帐了。
khoản tiền vừa thu đã vào sổ rồi.
刚收到的款子已经上帐了。
khoản tiền vừa thu đã vào sổ rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐
| trương | 帐: | trương mục |
| trướng | 帐: | bức trướng |

Tìm hình ảnh cho: 上帐 Tìm thêm nội dung cho: 上帐
