Cao su chống va đập cửa
Chữ 拃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拃, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 拃:
拃
Pinyin: zha3;
Việt bính: zaa6;
拃
Nghĩa Trung Việt của từ 拃
Nghĩa của 拃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搩)
[zhǎ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẢ
1. gang tay; đo bằng gang tay。张开大拇指和中指(或小指)来量长度。
用手拃了拃桌面。
đo mặt bàn bằng gang tay
量
2. gang (lượng từ, gang tay)。表示张开的大拇指和中指(或小指)两端间的距离。
这块布有三拃宽。
mảnh vải này rộng ba gang tay.
[zhǎ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẢ
1. gang tay; đo bằng gang tay。张开大拇指和中指(或小指)来量长度。
用手拃了拃桌面。
đo mặt bàn bằng gang tay
量
2. gang (lượng từ, gang tay)。表示张开的大拇指和中指(或小指)两端间的距离。
这块布有三拃宽。
mảnh vải này rộng ba gang tay.
Chữ gần giống với 拃:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 拃 Tìm thêm nội dung cho: 拃
