Cao su chống va đập cửa

Chữ 拃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拃, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 拃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拃

1. 拃 cấu thành từ 2 chữ: 手, 乍
  • thủ
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 2. 拃 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 乍
  • thủ
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 3. 拃 cấu thành từ 2 chữ: 才, 乍
  • tài
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • []

    U+62C3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha3;
    Việt bính: zaa6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 拃


    Nghĩa của 拃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搩)
    [zhǎ]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRẢ
    1. gang tay; đo bằng gang tay。张开大拇指和中指(或小指)来量长度。
    用手拃了拃桌面。
    đo mặt bàn bằng gang tay

    2. gang (lượng từ, gang tay)。表示张开的大拇指和中指(或小指)两端间的距离。
    这块布有三拃宽。
    mảnh vải này rộng ba gang tay.

    Chữ gần giống với 拃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拃 Tự hình chữ 拃 Tự hình chữ 拃 Tự hình chữ 拃

    拃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拃 Tìm thêm nội dung cho: 拃