Từ: 沉箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénxiāng] thùng lặn; hòm chìm; hòm lặn (thiết bị làm việc dưới nước, sử dụng trong nông nghiệp); thùng chắn。一种在水底作业的设备,用金属或混凝土制成,形状象箱子,下面没有底。用时沉入水底,同时通入压缩空气将水排出,人在 里面进行工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
沉箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉箱 Tìm thêm nội dung cho: 沉箱