Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 火酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjiǔ] cồn。酒精。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
火酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火酒 Tìm thêm nội dung cho: 火酒