Từ: 犯病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯病 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànbìng] bệnh tái phát; bệnh cũ tái phát。病重新发作。
出院后他很注意调养,没犯过病。
sau khi xuất viện anh ấy rất chú ý dưỡng bệnh, không hề mắc lại bệnh cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
犯病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯病 Tìm thêm nội dung cho: 犯病