Từ: 沉默 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉默:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉默 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénmò] 1. trầm mặc; trầm lặng; trầm tĩnh。不爱说笑。
沉默寡言。
trầm lặng ít nói.
2. lặng im; lặng lẽ。不说话。
他沉默了一会儿又继续说下去。
anh ta lặng im một lúc rồi lại nói tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc
沉默 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉默 Tìm thêm nội dung cho: 沉默