Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沉默 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénmò] 1. trầm mặc; trầm lặng; trầm tĩnh。不爱说笑。
沉默寡言。
trầm lặng ít nói.
2. lặng im; lặng lẽ。不说话。
他沉默了一会儿又继续说下去。
anh ta lặng im một lúc rồi lại nói tiếp.
沉默寡言。
trầm lặng ít nói.
2. lặng im; lặng lẽ。不说话。
他沉默了一会儿又继续说下去。
anh ta lặng im một lúc rồi lại nói tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 默
| mắc | 默: | mắc nạn |
| mặc | 默: | trầm mặc |

Tìm hình ảnh cho: 沉默 Tìm thêm nội dung cho: 沉默
