Chữ 蒇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒇, chiết tự chữ SIỂN, XIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒇:

蒇 siển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒇

蒇

Chiết tự chữ 蒇

Chiết tự chữ siển, xiển bao gồm chữ 草 戊 贝 hoặc 艸 戊 贝 hoặc 艹 戊 贝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒇 cấu thành từ 3 chữ: 草, 戊, 贝
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 戊 mậu, mồ
  • 贝 bối
  • 2. 蒇 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 戊, 贝
  • 艸 tháu, thảo
  • 戊 mậu, mồ
  • 贝 bối
  • 3. 蒇 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 戊, 贝
  • 艹 thảo
  • 戊 mậu, mồ
  • 贝 bối
  • siển [siển]

    U+8487, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蕆;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: cin2 zin2;

    蒇 siển

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒇

    Giản thể của chữ 蕆.

    siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
    xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)

    Nghĩa của 蒇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕆)
    [chǎn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: SIỆN
    hoàn thành; hoàn tất; làm xong; xong。完成。
    蒇 事。
    xong chuyện; hoàn thành công việc.

    Chữ gần giống với 蒇:

    萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,

    Dị thể chữ 蒇

    蕆,

    Chữ gần giống 蒇

    茂, 蕆, 菫, 蒍, 蒌, 蒋, 蒉, 蒈, 蒆, 蒅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒇 Tự hình chữ 蒇 Tự hình chữ 蒇 Tự hình chữ 蒇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒇

    siển蒇:siển (đủ, xong rồi)
    xiển蒇:xiển xự (làm xong)
    蒇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒇 Tìm thêm nội dung cho: 蒇