Từ: 沙沙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙沙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāshā] sàn sạt; xào xạc; sột soạt。象声词,形容踩着沙子、飞沙击物或风吹草木等的声音。
走在河滩上,脚下沙沙地响。
đi trên bờ sông, cát dưới chân kêu sàn sạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
沙沙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙沙 Tìm thêm nội dung cho: 沙沙