Cao su chống va đập cửa

Từ: 鞠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cúc tử
Trẻ con nhỏ dại.
§ Cũng như
trĩ tử
.
◇Thư Kinh 經:
Vô di cúc tử tu
羞 (Khang cáo 誥) Không (biếng nhác mà) để lại xấu hổ cho con trẻ của ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞠

cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
鞠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞠子 Tìm thêm nội dung cho: 鞠子