Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa năm trong tiếng Việt:
["- 1 dt Khoảng thời gian Quả đất quay một vòng quanh Mặt trời, bằng 365 ngày 5 giờ, 48 phút, 40 giây: Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (cd). 2. Khoảng thời gian thường là mười hai tháng: Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tng).","- 2 st Bốn cộng một: Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tng); Năm quan mua người, mười quan mua nết (tng)."]Dịch năm sang tiếng Trung hiện đại:
春秋 《春季和秋季, 常用来表示整个一年, 也指人的年岁。》寒暑 《冬天和夏天, 常用来表示整个一年。》trải qua 15 năm mới hoàn thành bộ sách này.
经历了十五个寒暑才完成这部书稿。
年头儿 《年份(区别于"全年)。》
秋 《指一年的时间。》
年; 岁; 载; 兹 《时间的单位, 公历一年是地球绕太阳一周的时间, 平年三百六十五日, 闰年三百六十六日, 每四年有一个闰年。》
năm nay.
今年。
năm ngoái.
去年。
dăm ba năm.
三年五载。
年份 《指某一年。》
hai khoản chi này không cùng trong một năm.
这两笔开支不在一个年份。
tôi đến Bắc Kinh đã ba năm rồi.
我到北京已经三个年头儿了(前年到北京, 前年、去年、今年是三个年头儿)
vài ba năm
一年半载。
vài ba năm; dăm ba năm
三年五载。
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
千载难逢。
五; 伍 《数目, 四加一后所得。参看〖数字〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: năm
| năm | 𠄼: | năm mươi |
| năm | 𫡵: | năm mươi |
| năm | 𫧣: | năm tháng |
| năm | 年: | năm tháng |
| năm | 𫷜: | năm mới |
| năm | 𢆥: | năm mới |

Tìm hình ảnh cho: năm Tìm thêm nội dung cho: năm
