Từ: 象棋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象棋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 象 • 棋

Nghĩa của 象棋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngqí] cờ tướng。棋类运动的一种,双方各有棋子十六个,一将(帅)、两士(仕)、两象(相)、两车、两马、两炮、五卒(兵)。两人对下,各按规则移动棋子。将死对方的将(帅)为胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng象:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi棋:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ棋:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời棋:thóc cời
kè棋:cặp kè; cò kè
kì棋:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
象棋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 象棋 Tìm thêm nội dung cho: 象棋