Chữ 艗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艗, chiết tự chữ DẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 艗:

艗 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艗

艗

Chiết tự chữ 艗

Chiết tự chữ dật bao gồm chữ 舟 益 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艗 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 益
  • 舟 chu, châu
  • 益 ích, ịch
  • dật [dật]

    U+8257, tổng 16 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jat6 jik6;

    艗 dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 艗

    (Danh) Thuyền.
    § Xem nghịch thủ 鷁
    首.

    Nghĩa của 艗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 舟- Chu
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    đầu thuyền; mũi thuyền。艗艏:船头。因古代富贵人家常在船头画鹢(一种水鸟)形而得名。亦作"艗首"。

    Chữ gần giống với 艗:

    䑼, 䑽, 艕, 艗, 艙, 𦪂, 𦪃,

    Chữ gần giống 艗

    烐, 艊, 艒, 艑, 貈, 縊, 艐, 艏, 艎, 蠲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艗 Tự hình chữ 艗 Tự hình chữ 艗 Tự hình chữ 艗

    艗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艗 Tìm thêm nội dung cho: 艗