Chữ 酽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酽, chiết tự chữ NGHIỆM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酽:

酽 nghiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酽

酽

Chiết tự chữ 酽

Chiết tự chữ nghiệm bao gồm chữ 酉 严 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酽 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 严
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 严 nghiêm
  • nghiệm [nghiệm]

    U+917D, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釅;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    酽 nghiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 酽

    Giản thể của chữ 釅.

    Nghĩa của 酽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釅)
    [yàn]
    Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGHIỆM
    đậm đặc; nồng (dung dịch)。 (汁液)浓;味厚。
    这碗茶太酽了。
    chén trà này đặc quá.

    Chữ gần giống với 酽:

    䣺, 䣻, 酲, 酴, 酵, 酶, 酷, 酸, 酹, 酺, 酽, 酾, 酿, 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Dị thể chữ 酽

    釅,

    Chữ gần giống 酽

    醽, 酸, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酽 Tự hình chữ 酽 Tự hình chữ 酽 Tự hình chữ 酽

    酽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酽 Tìm thêm nội dung cho: 酽