Từ: 没关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiguān·xi] không sao; không việc gì; đừng ngại。不要紧;不用顾虑。
没关系,我自己能做。
Không sao, tôi có thể làm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
没关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没关系 Tìm thêm nội dung cho: 没关系