Từ: 没有说的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没有说的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 没 • 有 • 说 • 的

Nghĩa của 没有说的 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi·yǒushuō·de] 1. hết chỗ chê; không gì đáng trách。指没有可以指责的缺点。
这小伙子既能干又积极,真是没有说的。
anh chàng này làm việc giỏi giang lại tích cực, thật không có gì đáng chê trách.
2. khỏi phải nói; không có gì phải phân trần giải thích cả; không có gì để tranh luận cả 。指没有商量或分辨的余地。
这车你们使了三天了,今天该我们使了,没有说的!
chiếc xe này các anh dùng ba ngày rồi, hôm nay chúng tôi dùng, không có gì phải nói cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt没:mải mốt; một trăm mốt
một没:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết说:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
没有说的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没有说的 Tìm thêm nội dung cho: 没有说的