Chữ 颿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颿, chiết tự chữ PHÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颿

Chiết tự chữ phàm bao gồm chữ 馬 風 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颿 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 風
  • mã, mở, mứa, mựa
  • phong, phúng
  • []

    U+98BF, tổng 19 nét, bộ Phong 风 [風]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan1, fan2;
    Việt bính: faan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 颿


    phàm, như "phàm ăn" (gdhn)

    Nghĩa của 颿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fān]Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 20
    Hán Việt: PHÀM
    buồm; thuyền buồm。同"帆"。

    Chữ gần giống với 颿:

    , , , , , , 𩘣, 𩘨, 𩘩, 𩘪, 𩘫, 𩘬,

    Dị thể chữ 颿

    , 𬳳,

    Chữ gần giống 颿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颿 Tự hình chữ 颿 Tự hình chữ 颿 Tự hình chữ 颿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颿

    phàm:phàm ăn
    颿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颿 Tìm thêm nội dung cho: 颿