Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 河豚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河豚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河豚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hétún] cá nóc。鱼,头圆形,口小,背部黑褐色,腹部白色,鳍常为黄色。肉味鲜美。卵巢、血液和肝脏有剧毒。中国沿海和某些内河有出产。也叫鲀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
河豚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河豚 Tìm thêm nội dung cho: 河豚