Cao su chống va đập cửa

Từ: 草字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草字 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎozì] 1. chữ thảo; chữ tháu; chữ viết ngoáy。草书汉字。
草字出了格,神仙认不得。
chữ viết thảo quá, thần tiên cũng không đọc được; chữ viết ngoáy quá, không thể nào đọc nổi
2. thảo dân; tên thường gọi (xưa khiêm tốn tự xưng tên mình)。旧时谦称自己的别名(字)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
草字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草字 Tìm thêm nội dung cho: 草字