Từ: 沉陷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉陷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉陷 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénxiàn] lún xuống; sụt xuống; hạ thấp dần; lắng xuống; hõm vào; suy giảm。地面或建筑物的基础陷下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
沉陷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉陷 Tìm thêm nội dung cho: 沉陷