bình định
Bình ổn.
◎Như:
tha kích động đích tình tự tiệm tiệm bình định hạ lai
他激動的情緒漸漸平定下來.Dẹp yên, chấm dứt động loạn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vương thượng bình định tứ hải, công đức chiêu ư thiên hạ
王上平定四海, 功德昭於天下 (Đệ bát thập hồi) Chúa thượng dẹp yên bốn bể, công đức tỏ khắp thiên hạ.Bình nghị thẩm định.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Nghi lệnh tam công, đình úy bình định luật lệnh
宜令三公, 廷尉平定律令 (Trần Sủng truyện 陳寵傳).Tên huyện.
Nghĩa của 平定 trong tiếng Trung hiện đại:
1. ổn định; yên ổn。平稳安定。
他的情绪逐渐平定下来。
tâm trạng của anh ấy dần dần ổn định trở lại.
2. bình định; dẹp yên (phiến loạn)。平息(叛乱等)。
平定叛乱
dẹp yên phiến loạn
3. Bình Định; tỉnh Bình Định。 越南地名。越南中部省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 平定 Tìm thêm nội dung cho: 平定
