Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油层 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóucéng] tầng dầu; tầng chứa dầu。积聚着石油的地层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
油层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油层 Tìm thêm nội dung cho: 油层