Chữ 蛮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛮, chiết tự chữ MAN, MANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛮:

蛮 man

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛮

蛮

Chiết tự chữ 蛮

Chiết tự chữ man, manh bao gồm chữ 亦 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛮 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 虫
  • 亦 diệc
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • man [man]

    U+86EE, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠻;
    Pinyin: man2;
    Việt bính: maan4;

    蛮 man

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛮

    Giản thể của chữ 蠻.

    man, như "man rợ" (vhn)
    manh, như "manh (man rợ, dã man)" (btcn)

    Nghĩa của 蛮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠻)
    [mán]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: MAN
    1. dã man; thô bạo; ngang ngược。粗野; 凶恶;不通情理。
    野蛮。
    dã man.
    蛮横。
    ngang ngược.
    蛮不讲理。
    ngang ngược vô lí.
    2. Man (dân tộc ở phía Nam Trung Quốc thời xưa)。中国古代称南方的民族。
    3. rất; vô cùng。很;挺。
    蛮好。
    rất tốt.
    蛮大。
    rất to.
    Từ ghép:
    蛮缠 ; 蛮干 ; 蛮横

    Chữ gần giống với 蛮:

    䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛮

    蛮, 蠻,

    Chữ gần giống 蛮

    蜄, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛮 Tự hình chữ 蛮 Tự hình chữ 蛮 Tự hình chữ 蛮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛮

    man蛮:man rợ
    manh蛮:manh (man rợ, dã man)
    蛮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛮 Tìm thêm nội dung cho: 蛮