Chữ 蛮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛮, chiết tự chữ MAN, MANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛮:
蛮
Biến thể phồn thể: 蠻;
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
蛮 man
man, như "man rợ" (vhn)
manh, như "manh (man rợ, dã man)" (btcn)
Pinyin: man2;
Việt bính: maan4;
蛮 man
Nghĩa Trung Việt của từ 蛮
Giản thể của chữ 蠻.man, như "man rợ" (vhn)
manh, như "manh (man rợ, dã man)" (btcn)
Nghĩa của 蛮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠻)
[mán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: MAN
1. dã man; thô bạo; ngang ngược。粗野; 凶恶;不通情理。
野蛮。
dã man.
蛮横。
ngang ngược.
蛮不讲理。
ngang ngược vô lí.
2. Man (dân tộc ở phía Nam Trung Quốc thời xưa)。中国古代称南方的民族。
3. rất; vô cùng。很;挺。
蛮好。
rất tốt.
蛮大。
rất to.
Từ ghép:
蛮缠 ; 蛮干 ; 蛮横
[mán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: MAN
1. dã man; thô bạo; ngang ngược。粗野; 凶恶;不通情理。
野蛮。
dã man.
蛮横。
ngang ngược.
蛮不讲理。
ngang ngược vô lí.
2. Man (dân tộc ở phía Nam Trung Quốc thời xưa)。中国古代称南方的民族。
3. rất; vô cùng。很;挺。
蛮好。
rất tốt.
蛮大。
rất to.
Từ ghép:
蛮缠 ; 蛮干 ; 蛮横
Chữ gần giống với 蛮:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛮
| man | 蛮: | man rợ |
| manh | 蛮: | manh (man rợ, dã man) |

Tìm hình ảnh cho: 蛮 Tìm thêm nội dung cho: 蛮
