Từ: 立秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìqiū] 1. lập thu。交立秋节气;秋季开始。
立了秋,把扇丢。
lập thu, không dùng quạt nữa.
2. lập thu (ngày 7, 8, 9 tháng 9)。二十四节气之一,在8月7、8或9日。中国以立秋为秋季开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
立秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立秋 Tìm thêm nội dung cho: 立秋