Từ: 洪恩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪恩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪恩 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng"ēn] hồng ân; đại ân; ân sâu。大恩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn
洪恩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪恩 Tìm thêm nội dung cho: 洪恩