Từ: 治标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治标 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìbiāo] trị phần ngọn; giải quyết phần ngọn。就显露在外的毛病加以应急的处理(跟"治本"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
治标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治标 Tìm thêm nội dung cho: 治标