Từ: 怎奈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怎奈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怎奈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zěnnài] tiếc rằng; không biết làm sao được。无奈。
办法虽好,怎奈行不通。
biện pháp tuy hay, nhưng tiếc rằng thực hiện không được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎

chẩm:chẩm nại (thế nhưng)
trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
tẩn:tẩn mẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại:nhại lại
nài:nài xin
nại:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy:xeo nạy
nải:nải chuối
怎奈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怎奈 Tìm thêm nội dung cho: 怎奈