Từ: 得济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得济 trong tiếng Trung hiện đại:

[déjì] được lợi; được nhờ。得到好处,特指得到亲属晚辈的好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
得济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得济 Tìm thêm nội dung cho: 得济