Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 治理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìlǐ] 1. thống trị; quản lý; cai quản。统治;管理。
治理国家
quản lý nhà nước; quản lý đất nước.
2. xử lý; sửa trị。处理;整修。
治理淮河
trị thuỷ sông Hoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
治理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治理 Tìm thêm nội dung cho: 治理