Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ba pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ba pha:
Dịch ba pha sang tiếng Trung hiện đại:
电三相 《电学上有三相电路。指电流通过三根导线, 每根导线作为其他两根导线的回路。三个电流分量的相位差为三分之一周期或一二O电角度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: ba pha Tìm thêm nội dung cho: ba pha
