Chữ 硌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硌, chiết tự chữ CÁCH, NGẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硌:
硌
Pinyin: ge4, luo4;
Việt bính: gok3 lok6;
硌
Nghĩa Trung Việt của từ 硌
ngắc, như "ngắc ngư, cứng ngắc" (vhn)
cách, như "cách cước (làm cho cộm)" (gdhn)
Nghĩa của 硌 trong tiếng Trung hiện đại:
[gè]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: CÁCH
cộm; cấn (chạm vào vật lồi ra cảm thấy khó chịu hoặc bị tổn thương)。触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。
硌牙
cấn răng
硌脚
cấn chân
褥子没铺平,躺在上面硌得难受。
đệm trải không phẳng, nằm cứ bị cấn cảm thấy khó chịu.
Ghi chú: 另见lụ
Từ ghép:
硌窝儿
[luò]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: LẠC
tảng đá lớn; tảng đá to (trên núi)。山上的大石。
Số nét: 11
Hán Việt: CÁCH
cộm; cấn (chạm vào vật lồi ra cảm thấy khó chịu hoặc bị tổn thương)。触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。
硌牙
cấn răng
硌脚
cấn chân
褥子没铺平,躺在上面硌得难受。
đệm trải không phẳng, nằm cứ bị cấn cảm thấy khó chịu.
Ghi chú: 另见lụ
Từ ghép:
硌窝儿
[luò]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: LẠC
tảng đá lớn; tảng đá to (trên núi)。山上的大石。
Chữ gần giống với 硌:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硌
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| ngắc | 硌: | ngắc ngư, cứng ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 硌 Tìm thêm nội dung cho: 硌
