Chữ 硌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硌, chiết tự chữ CÁCH, NGẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硌:

硌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 硌

硌

Chiết tự chữ 硌

Chiết tự chữ cách, ngắc bao gồm chữ 石 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硌 cấu thành từ 2 chữ: 石, 各
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 各 các, cắc, gác, gạc, gật
  • []

    U+784C, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge4, luo4;
    Việt bính: gok3 lok6;

    硌

    Nghĩa Trung Việt của từ 硌



    ngắc, như "ngắc ngư, cứng ngắc" (vhn)
    cách, như "cách cước (làm cho cộm)" (gdhn)

    Nghĩa của 硌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gè]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÁCH
    cộm; cấn (chạm vào vật lồi ra cảm thấy khó chịu hoặc bị tổn thương)。触着凸起的东西觉得不舒服或受到损伤。
    硌牙
    cấn răng
    硌脚
    cấn chân
    褥子没铺平,躺在上面硌得难受。
    đệm trải không phẳng, nằm cứ bị cấn cảm thấy khó chịu.
    Ghi chú: 另见lụ
    Từ ghép:
    硌窝儿
    [luò]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: LẠC
    tảng đá lớn; tảng đá to (trên núi)。山上的大石。

    Chữ gần giống với 硌:

    䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Chữ gần giống 硌

    碛, 碥, 碟, 碠, 碡, 碢, 碣, 碤, 碦, 碝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硌 Tự hình chữ 硌 Tự hình chữ 硌 Tự hình chữ 硌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硌

    cách硌:cách cước (làm cho cộm)
    ngắc硌:ngắc ngư, cứng ngắc
    硌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硌 Tìm thêm nội dung cho: 硌