Từ: chủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chủ:

丶 chủ主 chủ麈 chủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủ

chủ [chủ]

U+4E36, tổng 1 nét, bộ Chủ 丶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3;
Việt bính: zyu2;

chủ

Nghĩa Trung Việt của từ 丶

(Danh) Bộ chủ trong chữ Hán.
chủ, như "bộ chủ" (gdhn)

Chữ gần giống với 丶:

,

Chữ gần giống 丶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丶 Tự hình chữ 丶 Tự hình chữ 丶 Tự hình chữ 丶

chủ [chủ]

U+4E3B, tổng 5 nét, bộ Chủ 丶
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3, li2;
Việt bính: zyu2
1. [印象主義] ấn tượng chủ nghĩa 2. [暗主] ám chủ 3. [地主] địa chủ 4. [霸主] bá chủ 5. [拜金主義] bái kim chủ nghĩa 6. [救世主] cứu thế chúa 7. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 8. [公主] công chúa, công chủ 9. [居停主人] cư đình chủ nhân 10. [主動] chủ động 11. [主的] chủ đích 12. [主簿] chủ bạ 13. [主僕] chủ bộc 14. [主筆] chủ bút 15. [主編] chủ biên 16. [主稿] chủ cảo 17. [主公] chủ công, chúa công 18. [主戰] chủ chiến 19. [主名] chủ danh 20. [主婚] chủ hôn 21. [主考] chủ khảo 22. [主客] chủ khách 23. [主力] chủ lực 24. [主謀] chủ mưu 25. [主腦] chủ não 26. [主語] chủ ngữ 27. [主義] chủ nghĩa 28. [主日] chủ nhật, chúa nhật 29. [主人] chủ nhân 30. [主任] chủ nhiệm 31. [主犯] chủ phạm 32. [主婦] chủ phụ 33. [主觀] chủ quan 34. [主管] chủ quản 35. [主權] chủ quyền 36. [主事] chủ sự 37. [主帥] chủ súy 38. [主祭] chủ tế 39. [主宰] chủ tể 40. [主幣] chủ tệ 41. [主席] chủ tịch 42. [主坐] chủ tọa 43. [主詞] chủ từ 44. [主將] chủ tướng 45. [主體] chủ thể 46. [主上] chủ thượng, chúa thượng 47. [主持] chủ trì 48. [主張] chủ trương 49. [主要] chủ yếu 50. [名花有主] danh hoa hữu chủ 51. [民主] dân chủ 52. [妙善公主] diệu thiện công chúa 53. [家主] gia chủ 54. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 55. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 56. [盟主] minh chủ 57. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 58. [君主] quân chủ 59. [事主] sự chủ 60. [做主] tố chủ 61. [先主] tiên chủ 62. [債主] trái chủ;

chủ

Nghĩa Trung Việt của từ 主

(Danh) Đối lại với khách .
◎Như: tân chủ khách và chủ.

(Danh)
Đối lại với đầy tớ, người hầu.
◎Như: chủ bộc chủ và đầy tớ.

(Danh)
Vua, đế vương.
◎Như: quân chủ vua.

(Danh)
Người lãnh đạo.
◎Như: giáo chủ người lãnh đạo một tông giáo.

(Danh)
Đương sự (người).
◎Như: khổ chủ người bị hại, thất chủ người bị mất (tiền của, đồ vật).

(Danh)
Người có quyền trên sự, vật.
◎Như: trái chủ chủ nợ, địa chủ chủ đất, vật quy nguyên chủ vật trả về chủ cũ.

(Danh)
Bài vị (thờ người chết).
◎Như: mộc chủ bài vị bằng gỗ, thần chủ bài vị.

(Danh)
Tiếng nói tắt của công chúa con gái vua.
◇Hậu Hán Thư : Hậu Hoằng bị dẫn kiến, đế lệnh chủ tọa bình phong hậu , (Tống Hoằng truyện ) Sau (Tống) Hoằng được dẫn đến gặp, vua sai công chúa ngồi sau tấm bình phong.

(Động)
Coi giữ, phụ trách.
◎Như: chủ bạn phụ trách công việc.

(Động)
Cầm đầu, thống trị.
◇Sử Kí : Thái úy giáng hầu Bột bất đắc nhập quân trung chủ binh (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Quan thái úy giáng hầu (Chu) Bột không được vào trong quân để cầm đầu quân sĩ.

(Động)
Tán đồng, chủ trương.
◎Như: chủ chiến chủ trương chiến tranh (dùng võ lực), chủ hòa chủ trương hòa hoãn.

(Động)
Báo trước, ứng vào.
◎Như: tảo hà chủ vũ, vãn hà chủ tình , mống vàng thì nắng, mống trắng thì mưa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hựu quan can tượng, Thái Bạch lâm vu Lạc Thành chi phận: chủ tướng súy thân thượng đa hung thiểu cát , : (Đệ lục thập tam hồi) Lại xem thiên văn, thấy sao Thái Bạch lâm vào địa phận Lạc Thành, ứng vào mệnh tướng súy, dữ nhiều lành ít.

(Tính)
Chính, quan trọng nhất.
◎Như: chủ tướng , chủ súy .
◇Thủy hử truyện : Đề Hạt tọa liễu chủ vị, Lí Trung đối tịch, Sử Tiến hạ thủ tọa liễu , , (Đệ tam hồi) Đề Hạt ngồi chỗ chính, Lí Trung ngồi đối diện, Sử Tiến ngồi thứ.

(Tính)
Tự mình, do mình.
◎Như: chủ quan quan điểm riêng, chủ kiến ý kiến riêng, ý kiến của mình.

chúa, như "vua chúa, chúa công, chúa tể" (vhn)
chủ, như "chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút" (btcn)
chuá, như "vua chúa, chúa tể" (gdhn)

Nghĩa của 主 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔ]Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 5
Hán Việt: CHỦ
1. chủ。接待别人的人(跟"客、宾"相对)。
宾主
chủ và khách
东道主
chủ nhân
2. người chủ; chủ (người có quyền hoặc tài sản)。权力或财物的所有者。
物主
người chủ
车主
chủ xe
物归原主
vật trở về chủ cũ
3. chủ; người chủ (trong xã hội cũ chỉ những người có người làm hoặc nô lệ)。旧社会中占有奴隶或雇用仆役的人(跟"奴、仆"相对)。
奴隶主
chủ nô
4. đương sự; người chịu trách nhiệm; chủ。当事人。
失主
người mất của
事主
người bị hại; đương sự
卖主
người bán; bên bán
主顾
khách hàng; người mua
5. chúa (tín đồ đạo Cơ Đốc gọi Thượng Đế, hoặc đạo Ixlam gọi Chân Chủ.)。基督教徒对上帝、伊斯兰教徒对真主的称呼。
6. chính; quan trọng nhất; cơ bản nhất。最重要的;最基本的。
主要
chủ yếu
主力
chủ lực
7. chủ trì。负主要责任;主持。
主办
người chịu trách nhiệm chính; người đứng ra tổ chức.
主讲
người giảng chính; chủ giảng
8. chủ trương。主张。
主战
chủ chiến; chủ trương đánh.
主和
chủ hoà; chủ trương giảng hoà.
力主改革
chủ trương cải cách
9. điềm。预示(吉凶祸福、自然变化等)。
左眼跳主财,右眼跳主灾(迷信)。
mắt trái nháy là điềm được của, mắt phải nháy là điềm phải vạ.
早霞主雨,晚霞主晴。
ráng sớm thì mưa, ráng chiều thì nắng.
10. chủ kiến; chủ định。对事情的确定的见解。
他心里没主
anh ấy chẳng có chủ định gì.
11. tự bản thân。从自身出发的。
主动
chủ động
主观
chủ quan
12. bài vị。死人的牌位。
神主
bài vị
木主
bài vị bằng gỗ
13. họ Chủ。姓。
Từ ghép:
主办 ; 主笔 ; 主币 ; 主编 ; 主场 ; 主持 ; 主词 ; 主次 ; 主从 ; 主刀 ; 主导 ; 主动 ; 主动脉 ; 主动脉弓 ; 主队 ; 主伐 ; 主犯 ; 主峰 ; 主父 ; 主妇 ; 主干 ; 主根 ; 主攻 ; 主顾 ; 主观 ; 主观能动性 ; 主观唯心主义 ; 主观主义 ; 主管 ; 主婚 ; 主机 ; 主祭 ; 主见 ; 主讲 ; 主将 ; 主教 ; 主角 ; 主考 ; 主课 ; 主力 ; 主力舰 ; 主力军 ; 主粮 ; 主流 ; 主楼 ; 主麻 ; 主谋 ; 主脑 ; 主权 ; 主儿 ;
主人 ; 主人公 ; 主人翁 ; 主任 ; 主食 ; 主使 ; 主事 ; 主视图 ; 主诉 ; 主题 ; 主题词 ; 主题歌 ; 主体 ; 主文 ; 主席 ; 主席团 ; 主线 ; 主心骨 ; 主星 ; 主刑 ; 主旋律 ; 主演 ; 主要 ; 主义 ; 主意 ; 主语 ; 主宰 ; 主张 ; 主旨 ; 主轴 ; 主子

Chữ gần giống với 主:

, ,

Chữ gần giống 主

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 主 Tự hình chữ 主 Tự hình chữ 主 Tự hình chữ 主

chủ [chủ]

U+9E88, tổng 16 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu3, yu3;
Việt bính: zyu2;

chủ

Nghĩa Trung Việt của từ 麈

(Danh) Một giống thú thuộc về họ nai, đầu tựa hươu, chân tựa bò, đuôi tựa lừa, lưng tựa lạc đà, tục gọi là tứ bất tượng . Cũng gọi là đà lộc 鹿.

(Danh)
Gọi tắt của chủ vĩ , tức là cái phất trần (để phẩy bụi).
§ Ngày xưa thường dùng đuôi con chủ làm phất trần.
◇Hồng Lâu Mộng : Tập Nhân tọa tại thân bàng, thủ tố châm tuyến, bàng biên phóng trứ nhất bính bạch tê chủ , , (Đệ tam thập lục hồi) Tập Nhân ngồi một bên, tay làm việc kim chỉ thêu thùa, bên cạnh để một cái phất trần cán bằng sừng tê trắng.
chủ, như "chủ (loại nai)" (gdhn)

Nghĩa của 麈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔ]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 16
Hán Việt: CHỦ
con hươu (nói trong sách cổ)。古书上指鹿一类的动物,尾巴可以做拂尘。

Chữ gần giống với 麈:

, , , , , ,

Chữ gần giống 麈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麈 Tự hình chữ 麈 Tự hình chữ 麈 Tự hình chữ 麈

Dịch chủ sang tiếng Trung hiện đại:

大班 《旧时称洋行的经理。》《主人(古时主位在东, 宾位在西)。》
chủ nhà
房东。
ông chủ
东家。
东道; 东道主 《请客的主人。》
làm chủ đãi khách
做东道
tỏ chút tình làm chủ đãi khách.
略尽东道之谊。
东家 《受人雇用或聘请的人称他的主人; 佃户称租给他土地的地主。》
《接待别人的人(跟"客、宾"相对)。》
chủ và khách
宾主。
chủ nhân
东道主。
người chủ
物主。
chủ xe
车主。
chủ nô
奴隶主。
主人 《接待客人的人(跟"客人"相对)。》
死人的牌位。
主张 《对于如何行动所持有的见解。》
主要 《有关事物中最重要的; 起决定作用的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ Tìm thêm nội dung cho: chủ