Từ: 沿革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿革:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

Nghĩa của 沿革 trong tiếng Trung hiện đại:

[yán"gé]
duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật。 (事物)发展和变化的历程。
社会风俗的沿革
sự phát triển và thay đổi của phong tục xã hội.
历史沿革地图
bản đồ phát triển và biến đổi của lịch sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
沿革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沿革 Tìm thêm nội dung cho: 沿革