Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沿革 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán"gé] 动
duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật。 (事物)发展和变化的历程。
社会风俗的沿革
sự phát triển và thay đổi của phong tục xã hội.
历史沿革地图
bản đồ phát triển và biến đổi của lịch sử
duyên cách; lịch trình phát triển và thay đổi của sự vật。 (事物)发展和变化的历程。
社会风俗的沿革
sự phát triển và thay đổi của phong tục xã hội.
历史沿革地图
bản đồ phát triển và biến đổi của lịch sử
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿
| duyên | 沿: | duyên hải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 沿革 Tìm thêm nội dung cho: 沿革
