Từ: 法器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法器 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎqì] nhạc cụ của thầy tu; nhạc cụ của đạo sĩ。和尚、道士等举行宗教仪式时所用的器物,如钟、鼓、铙、钹、木鱼和瓶、钵、杖等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
法器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法器 Tìm thêm nội dung cho: 法器