Từ: 法西斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法西斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 西 • 斯

Nghĩa của 法西斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎxīsī] 1. phát xít。"权标"(拉丁fasces)的译音,权标是意大利法西斯党的标志。
2. chủ nghĩa phát xít。指法西斯主义的(倾向、运动、体制等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong
法西斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法西斯 Tìm thêm nội dung cho: 法西斯