Từ: 泥丸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥丸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泥 • 丸

Nghĩa của 泥丸 trong tiếng Trung hiện đại:

[níwán] bi đất。小泥球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne泥: 
nè泥:đây nè (đây này)
nê泥:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề泥:thợ nề
nể泥:nể nang
nệ泥:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸

giúp丸:giúp đỡ; trợ giúp
hoàn丸:cao đơn hoàn tán
hòn丸:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hỏn丸: 
xóp丸:xóp xọp (teo tóp)
xắp丸:nước xăm xắp mặt đê
泥丸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥丸 Tìm thêm nội dung cho: 泥丸