Từ: 泥土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥土 trong tiếng Trung hiện đại:

[nítǔ] 1. thổ nhưỡng; đất trồng。土壤。
2. đất dính; đất sét。黏土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
泥土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥土 Tìm thêm nội dung cho: 泥土