Từ: 街垒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街垒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街垒 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēlěi] chướng ngại vật trên đường phố。用砖、石、车辆、装了泥沙的麻袋等在街道或建筑物间的空地上堆成的障碍物。
街垒战。
trận chiến dựa vào các chướng ngại vật trên đường phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
街垒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街垒 Tìm thêm nội dung cho: 街垒