Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ quật:

屈 khuất, quật倔 quật堀 quật崛 quật掘 quật窟 quật

Đây là các chữ cấu thành từ này: quật

khuất, quật [khuất, quật]

U+5C48, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu1;
Việt bính: wat1
1. [隱屈] ẩn khuất 2. [詰屈] cật khuất 3. [冤屈] oan khuất;

khuất, quật

Nghĩa Trung Việt của từ 屈

(Danh) Oan ức, ủy khúc.
◎Như: thụ khuất
chịu oan, khiếu khuất kêu oan.

(Danh)
Họ Khuất.

(Động)
Làm cho cong, co lại.
◎Như: khuất tất quỳ gối, khuất chỉ nhất toán bấm đốt tính.
◇Dịch Kinh : Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã , (Hệ từ hạ ) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.

(Động)
Hàng phục.
◎Như: khuất tiết không giữ được tiết tháo.
◇Mạnh Tử : Uy vũ bất năng khuất (Đằng Văn Công hạ ) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.

(Tính)
Cong, không thẳng.
◇Đạo Đức Kinh : Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết , (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.

(Tính)
Thiếu sót, không đủ vững.
◎Như: lí khuất từ cùng lẽ đuối lời cùng.

(Phó)
Miễn cưỡng, gượng ép.
◇Tam quốc chí : Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã , (Gia Cát Lượng truyện ) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.

(Phó)
Oan uổng.
◎Như: khuất tử chết oan uổng.Một âm là quật.

(Tính)

◎Như: quật cường cứng cỏi.

khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (vhn)
quất, như "quanh quất" (btcn)

Nghĩa của 屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: KHUẤT
1. cong; gập。弯曲;使弯曲。
屈指。
gập đầu ngón tay.
屈膝。
gập đầu gối.
猫屈着后脚,竖着尾巴。
con mèo khuỵ chân sau, dựng thẳng đuôi lên.
2. khuất phục; làm cho khuất phục。屈服;使屈服。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
威武不能屈。
uy vũ không khuất phục được.
3. đuối lí。理亏。
屈心。
trái ý.
理屈词穷。
đuối lời tắc lí.
4. oan uổng; bị oan。委屈;冤枉。
受屈。
bị oan.
叫屈。
kêu oan.
5. họ Khuất。(Qū)姓。
Từ ghép:
屈才 ; 屈从 ; 屈打成招 ; 屈服 ; 屈光度 ; 屈驾 ; 屈节 ; 屈就 ; 屈挠 ; 屈曲 ; 屈戌儿 ; 屈辱 ; 屈枉 ; 屈膝 ; 屈心 ; 屈戌 ; 屈折语 ; 屈指 ; 屈尊

Chữ gần giống với 屈:

, , , , , , , , , , 𡱆,

Chữ gần giống 屈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈

quật [quật]

U+5014, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, jue4;
Việt bính: gwat6
1. [倔強] quật cường 2. [倔起] quật khởi;

quật

Nghĩa Trung Việt của từ 倔

(Tính) Cứng cỏi, ương ngạnh, cố chấp.
◎Như: quật cường
cứng cỏi ương ngạnh.

(Tính)
To gan, lớn mật.

quật, như "quật ngã" (vhn)
oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quịt, như "quịt đuôi" (btcn)

Nghĩa của 倔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: QUẬT
bướng bỉnh; ngang ngược; ngang tàng。义同"倔"(juè),只用于"倔强"。
Ghi chú: 另见juè
Từ ghép:
倔强
[juè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: QUẤT
thẳng thắn (tính tình); (thái độ) cứng nhắc; cộc lốc; cộc cằn; thô lỗ。性子直;态度生硬。
Từ ghép:
倔巴 ; 倔头倔脑

Chữ gần giống với 倔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倔 Tự hình chữ 倔 Tự hình chữ 倔 Tự hình chữ 倔

quật [quật]

U+5800, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku1;
Việt bính: fat1 gwat6;

quật

Nghĩa Trung Việt của từ 堀

(Danh) Hang, động.
§ Cũng như quật
.

Nghĩa của 堀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: QUẬT
đào lỗ; đục lỗ。窟;穿穴。

Chữ gần giống với 堀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 堀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堀 Tự hình chữ 堀 Tự hình chữ 堀 Tự hình chữ 堀

quật [quật]

U+5D1B, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: gwat6;

quật

Nghĩa Trung Việt của từ 崛

(Động) Trổi lên, đột xuất.
◎Như: quật khởi
: (1) Hưng khởi.
◎Như: tha dĩ tê lợi đích bút phong, quật khởi ư văn đàn , với ngọn bút sắc bén của mình, ông đã nổi bật trên văn đàn. (2) Nổi lên, nhô lên.
◎Như: nhất vọng vô tế đích bình nguyên thượng quật khởi kỉ tọa tiểu san trên đồng bằng bao la nổi lên mấy chòm núi nhỏ.
quật, như "quật khởi" (gdhn)

Nghĩa của 崛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: QUẬT

vùng dậy; dấy lên; quật khởi。崛起。
Từ ghép:
崛起

Chữ gần giống với 崛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Chữ gần giống 崛

, , 峿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崛 Tự hình chữ 崛 Tự hình chữ 崛 Tự hình chữ 崛

quật [quật]

U+6398, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: gwat6;

quật

Nghĩa Trung Việt của từ 掘

(Động) Đào, moi lên.
◎Như: quật địa
đào đất, quật tỉnh đào giếng.
◇Sử Kí : Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng , (Cao Tổ bản kỉ ) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.

quật, như "quật ngã" (vhn)
oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quịt, như "quịt đuôi" (btcn)
quát, như "quát tháo" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)

Nghĩa của 掘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUẬT
đào; đào lên。刨;挖。
掘井。
đào giếng.
掘土。
đào đất.
发掘。
khai quật.
Từ ghép:
掘进 ; 掘土机

Chữ gần giống với 掘:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掘 Tự hình chữ 掘 Tự hình chữ 掘 Tự hình chữ 掘

quật [quật]

U+7A9F, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku1;
Việt bính: fat1;

quật

Nghĩa Trung Việt của từ 窟

(Danh) Hang, hốc.
◎Như: xà quật
hang rắn.
◇Nguyễn Trãi : Long Đại kim quan thạch quật kì (Long Đại nham ) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.

(Danh)
Chỗ ở đào trong đất (thời cổ).
◇Lễ Kí : Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật , (Lễ vận ) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.

(Danh)
Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật).
◎Như: tặc quật ổ giặc, đổ quật ổ cờ bạc.
◇Vương Thao : Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật , (Yểu nương tái thế ) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
quật, như "quật (hốc): thạch quật (hang)" (gdhn)

Nghĩa của 窟 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: QUẬT
1. hố; hầm; hang; lỗ。洞穴。
石窟。
hầm đá.
山窟。
hang núi.
狡兔三窟。
thỏ khôn có ba lỗ.
2. khu vực; địa phận; chốn; khu; ổ。 某种人聚集或聚居的场所。
赌窟。
chốn bài bạc.
贫民窟。
khu dân nghèo.
窟匪。
ổ phỉ.
盗窟。
nơi ẩn náu của bọn phản tặc.
Từ ghép:
窟窿 ; 窟窿眼儿 ; 窟穴 ; 窟宅

Chữ gần giống với 窟:

, , , , , , , , , , 𥦝,

Chữ gần giống 窟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窟 Tự hình chữ 窟 Tự hình chữ 窟 Tự hình chữ 窟

Dịch quật sang tiếng Trung hiện đại:

鞭笞 《用鞭子或板子打。》
抽打 《用掸子、毛巾等在衣物上打。》
扳倒; 搁倒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quật

quật:quật ngã
quật:quật khởi
quật:quật ngã
quật:quật (hốc): thạch quật (hang)
quật:lão quật (chim quạ)
quật:lão quật (chim quạ)

Gới ý 15 câu đối có chữ quật:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

quật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quật Tìm thêm nội dung cho: quật