Từ: quật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ quật:
Pinyin: qu1;
Việt bính: wat1
1. [隱屈] ẩn khuất 2. [詰屈] cật khuất 3. [冤屈] oan khuất;
屈 khuất, quật
Nghĩa Trung Việt của từ 屈
(Danh) Oan ức, ủy khúc.◎Như: thụ khuất 受屈 chịu oan, khiếu khuất 叫屈 kêu oan.
(Danh) Họ Khuất.
(Động) Làm cho cong, co lại.
◎Như: khuất tất 屈膝 quỳ gối, khuất chỉ nhất toán 屈指一算 bấm đốt tính.
◇Dịch Kinh 易經: Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã 往者屈也, 來者信也 (Hệ từ hạ 繫辭下) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
(Động) Hàng phục.
◎Như: khuất tiết 屈節 không giữ được tiết tháo.
◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
(Tính) Cong, không thẳng.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết 大直若屈, 大巧若拙 (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.
(Tính) Thiếu sót, không đủ vững.
◎Như: lí khuất từ cùng 理屈詞窮 lẽ đuối lời cùng.
(Phó) Miễn cưỡng, gượng ép.
◇Tam quốc chí 三國志: Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã 此人可就見, 不可屈致也 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.
(Phó) Oan uổng.
◎Như: khuất tử 屈死 chết oan uổng.Một âm là quật.
(Tính)
◎Như: quật cường 屈疆 cứng cỏi.
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (vhn)
quất, như "quanh quất" (btcn)
Nghĩa của 屈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KHUẤT
1. cong; gập。弯曲;使弯曲。
屈指。
gập đầu ngón tay.
屈膝。
gập đầu gối.
猫屈着后脚,竖着尾巴。
con mèo khuỵ chân sau, dựng thẳng đuôi lên.
2. khuất phục; làm cho khuất phục。屈服;使屈服。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
威武不能屈。
uy vũ không khuất phục được.
3. đuối lí。理亏。
屈心。
trái ý.
理屈词穷。
đuối lời tắc lí.
4. oan uổng; bị oan。委屈;冤枉。
受屈。
bị oan.
叫屈。
kêu oan.
5. họ Khuất。(Qū)姓。
Từ ghép:
屈才 ; 屈从 ; 屈打成招 ; 屈服 ; 屈光度 ; 屈驾 ; 屈节 ; 屈就 ; 屈挠 ; 屈曲 ; 屈戌儿 ; 屈辱 ; 屈枉 ; 屈膝 ; 屈心 ; 屈戌 ; 屈折语 ; 屈指 ; 屈尊
Tự hình:

Pinyin: jue2, jue4;
Việt bính: gwat6
1. [倔強] quật cường 2. [倔起] quật khởi;
倔 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 倔
(Tính) Cứng cỏi, ương ngạnh, cố chấp.◎Như: quật cường 倔彊 cứng cỏi ương ngạnh.
(Tính) To gan, lớn mật.
quật, như "quật ngã" (vhn)
oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quịt, như "quịt đuôi" (btcn)
Nghĩa của 倔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUẬT
bướng bỉnh; ngang ngược; ngang tàng。义同"倔"(juè),只用于"倔强"。
Ghi chú: 另见juè
Từ ghép:
倔强
[juè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: QUẤT
thẳng thắn (tính tình); (thái độ) cứng nhắc; cộc lốc; cộc cằn; thô lỗ。性子直;态度生硬。
Từ ghép:
倔巴 ; 倔头倔脑
Chữ gần giống với 倔:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: ku1;
Việt bính: fat1 gwat6;
堀 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 堀
(Danh) Hang, động.§ Cũng như quật 窟.
Nghĩa của 堀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: QUẬT
đào lỗ; đục lỗ。窟;穿穴。
Chữ gần giống với 堀:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: gwat6;
崛 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 崛
(Động) Trổi lên, đột xuất.◎Như: quật khởi 崛起: (1) Hưng khởi.
◎Như: tha dĩ tê lợi đích bút phong, quật khởi ư văn đàn 他以犀利的筆鋒, 崛起於文壇 với ngọn bút sắc bén của mình, ông đã nổi bật trên văn đàn. (2) Nổi lên, nhô lên.
◎Như: nhất vọng vô tế đích bình nguyên thượng quật khởi kỉ tọa tiểu san 一望無際的平原上崛起幾座小山 trên đồng bằng bao la nổi lên mấy chòm núi nhỏ.
quật, như "quật khởi" (gdhn)
Nghĩa của 崛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: QUẬT
书
vùng dậy; dấy lên; quật khởi。崛起。
Từ ghép:
崛起
Chữ gần giống với 崛:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: gwat6;
掘 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 掘
(Động) Đào, moi lên.◎Như: quật địa 掘地 đào đất, quật tỉnh 掘井 đào giếng.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng 項羽燒秦宮室, 掘始皇帝冢 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.
quật, như "quật ngã" (vhn)
oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quịt, như "quịt đuôi" (btcn)
quát, như "quát tháo" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
Nghĩa của 掘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: QUẬT
đào; đào lên。刨;挖。
掘井。
đào giếng.
掘土。
đào đất.
发掘。
khai quật.
Từ ghép:
掘进 ; 掘土机
Chữ gần giống với 掘:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ku1;
Việt bính: fat1;
窟 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 窟
(Danh) Hang, hốc.◎Như: xà quật 蛇窟 hang rắn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Long Đại kim quan thạch quật kì 龍袋今觀石窟奇 (Long Đại nham 龍袋岩) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.
(Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ).
◇Lễ Kí 禮記: Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
(Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật).
◎Như: tặc quật 賊窟 ổ giặc, đổ quật 賭窟 ổ cờ bạc.
◇Vương Thao 王韜: Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
quật, như "quật (hốc): thạch quật (hang)" (gdhn)
Nghĩa của 窟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: QUẬT
1. hố; hầm; hang; lỗ。洞穴。
石窟。
hầm đá.
山窟。
hang núi.
狡兔三窟。
thỏ khôn có ba lỗ.
2. khu vực; địa phận; chốn; khu; ổ。 某种人聚集或聚居的场所。
赌窟。
chốn bài bạc.
贫民窟。
khu dân nghèo.
窟匪。
ổ phỉ.
盗窟。
nơi ẩn náu của bọn phản tặc.
Từ ghép:
窟窿 ; 窟窿眼儿 ; 窟穴 ; 窟宅
Tự hình:

Dịch quật sang tiếng Trung hiện đại:
鞭笞 《用鞭子或板子打。》抽打 《用掸子、毛巾等在衣物上打。》
扳倒; 搁倒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quật
| quật | 倔: | quật ngã |
| quật | 崛: | quật khởi |
| quật | 掘: | quật ngã |
| quật | 窟: | quật (hốc): thạch quật (hang) |
| quật | 鴰: | lão quật (chim quạ) |
| quật | 鸹: | lão quật (chim quạ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ quật:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tìm hình ảnh cho: quật Tìm thêm nội dung cho: quật
