Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 衣冠冢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīguānzhǒng] mộ chôn quần áo và di vật。只埋着死者的衣服等遗物的坟墓。也叫衣冠墓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冢
| trũng | 冢: | chỗ trũng |
| trổng | 冢: | chửi trổng (chửi đổng) |
| trủng | 冢: | trủng (mô đất trên mả) |

Tìm hình ảnh cho: 衣冠冢 Tìm thêm nội dung cho: 衣冠冢
