Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì·zi] mát-tít; sơn lót。油漆木器或铁器时为了使表面平整而涂抹的泥状物,通常用桐油、石膏、松香等制成。也作腻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
泥子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥子 Tìm thêm nội dung cho: 泥子