Từ: 呕血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呕血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呕血 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuxuè] nôn ra máu; ói ra máu。食管、胃、肠等消化器官出血经口腔排出。呕出的血液呈暗红色,常混有食物的渣滓。胃炎、胃溃疡、十二指肠溃疡、肝硬化等病都能有这种症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呕

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
呕血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呕血 Tìm thêm nội dung cho: 呕血