Chữ 呲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呲, chiết tự chữ THỞ, THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呲

Chiết tự chữ thở, thử bao gồm chữ 口 此 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呲 cấu thành từ 2 chữ: 口, 此
  • khẩu
  • nảy, thử, thửa
  • []

    U+5472, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci1, hou1, hou3, zi1;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 呲



    thở, như "thở than" (gdhn)
    thử, như "thử (nhe răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 呲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỬ

    xỉ vả; mắng nhiếc; quở trách; trách móc; la rầy。(呲 儿)。申斥;斥责。

    Chữ gần giống với 呲:

    , ,

    Chữ gần giống 呲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呲 Tự hình chữ 呲 Tự hình chữ 呲 Tự hình chữ 呲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呲

    thở:thở than
    thử:thử (nhe răng)
    呲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呲 Tìm thêm nội dung cho: 呲