Từ: 泥淖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥淖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥淖 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínào] vùng lầy; đầm lầy; bãi lầy。烂泥;泥坑,也用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淖

giạt:giạt vào bờ; giào giạt
náo:náo động
trát:trát tường
xước:xước (sa lầy)
泥淖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥淖 Tìm thêm nội dung cho: 泥淖